Global Recycle Standard audit checklist là một trong những tài liệu mà các tổ chức, doanh nghiệp cần biết khi áp dụng tiêu chuẩn Tái chế toàn cầu, Dưới đây là Danh mục quy trình, tài liệu GRS mà tổ chức chứng nhận sẽ kiểm tra trong quá trình đánh giá GRS (GRS audit).
| PHÂN LOẠI GLOBAL RECYCLE STANDARD AUDIT CHECKLIST | TÊN QUY TRÌNH, TÀI LIỆU GRS TRONG GLOBAL RECYCLE STANDARD AUDIT CHECKLIST |
| Thông tin chung | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
| Tất cả thủ tục/ quy trình/ hướng dẫn công việc/ quy định liên quan đến sản xuất hàng GRS (ví dụ: quy trình kiểm tra hàng hóa đầu vào, quy trình nhập hàng, hướng dẫn công việc tại các công đoạn sản xuất, quy trình xuất hàng, quy trình mua bán, quy trình huấn luyện, quy trình vệ sinh thiết bị, quy trình đánh giá nội bộ hoạt động sản xuất, quy trình giải quyết khi nghi ngờ nguyên liệu/sản phẩm không phải là hàng GRS, v.v…) | |
| System Plan đã điền đầy đủ thông tin | |
| Sơ đồ bố trí mặt bằng nhà xưởng trên đó chỉ rõ khu vực chứa nguyên liệu và thành phẩm GRS, dây chuyền sản xuất hàng GRS | |
| Chứng từ đầu vào của nguyên liệu GRS (hoá đơn, vận đơn, giấy xác nhận giao dịch Transaction Certificate – TC) | |
| Chứng từ đầu vào của nguyên liệu GRS (hoá đơn, vận đơn, giấy xác nhận giao dịch Transaction Certificate – TC) | |
| Danh sách chi tiết hàng GRS xuất trong 12 tháng gần nhất | |
| Tổng hợp sản lượng hàng GRS trong năm | |
| Hồ sơ sản xuất hàng GRS | |
| Chứng từ đầu ra của thành phẩm GRS (hoá đơn, vận đơn, giấy xác nhận giao dịch Transaction Certificate – TC) | |
| Sơ đồ tổ chức của đơn vị | |
| Mô tả vai trò và trách nhiệm của những người liên quan sản xuất GRS | |
| Bằng chứng công ty bổ nhiệm đại diện lãnh đạo về tuân thủ GRS | |
| Hồ sơ huấn luyện về GRS cho những người liên quan | |
| Hợp đồng với đơn vị ngoài gia công hàng GRS | |
| Yêu cầu về xã hội | Bản tuyên bố tuân thủ các yêu cầu của GRS về xã hội |
| Tất cả thủ tục/quy trình/quy định/hướng dẫn liên quan việc bảo vệ quyền lợi và an toàn cho người lao động. | |
| Hồ sơ huấn luyện cho người lao động về các thủ tục/quy trình/quy định/hướng dẫn nói trên | |
| Nội quy lao động và phê duyệt của cơ quan chức năng về nội quy lao động | |
| Thoả ước lao động tập thể | |
| Quyết định thành lập Công đoàn cơ sở | |
| Biên bản hội nghị người lao động | |
| Biên bản đối thoại định kỳ giữa người lao động và người sử dụng lao động | |
| Nhận diện mối nguy và Đánh giá rủi ro | |
| Báo cáo đo kiểm môi trường lao động | |
| Hồ sơ cấp phát bảo hộ lao động cho công nhân | |
| Danh sách và Kết quả kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn: lò hơi, lò truyền nhiệt, máy nén khí, cầu trục, pa-lăng, xe nâng, thang máy, bình bể chịu áp lực, v.v… | |
| Chứng chỉ vận hành lò hơi, xe nâng của các nhân viên vận hành | |
| Các hồ sơ liên quan phòng cháy chữa cháy: kết quả diễn tập PCCC, diễn tập thoát hiểm, thẩm duyệt về PCCC, bảo hiểm cháy nổ, thống kê trang thiết bị PCCC; v.v… | |
| Danh sách thành viên Đội PCCC cơ sở | |
| Danh sách thành viên Mạng lưới an toàn vệ sinh viên | |
| Báo cáo công tác an toàn, vệ sinh lao động | |
| Hợp đồng dịch vụ hỗ trợ y tế | |
| Danh sách sơ cứu viên và hồ sơ huấn luyện sơ cấp cứu | |
| Kết quả khám sức khoẻ cho người lao động và Kết quả khám bệnh nghề nghiệp | |
| Báo cáo tình hình tai nạn lao động | |
| Hồ sơ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | |
| Kết quả phân tích nước uống | |
| Hợp đồng cung cấp suất ăn và Giấy phép của nhà thầu | |
| Hồ sơ huấn luyện công nhân và cán bộ quản lý về quản lý chất thải, cách thức làm việc và cách thức thải bỏ hóa chất và các chất nguy hiểm khác | |
| Danh sách người lao động và hồ sơ, hợp đồng lao động của họ | |
| Danh sách công nhân đang mang thai, nghỉ thai sản và nuôi con nhỏ | |
| Danh sách công nhân nghỉ việc trong 6 tháng gần đây | |
| Quy định về tính lương thưởng, Thang lương, Bảng lương và Phiếu lương | |
| Quy định về thời giờ làm việc, nghỉ ngơi và tăng ca | |
| Quy định về tuyển dụng , đào tạo, thăng cấp và Hồ sơ tuyển dụng, hồ sơ xem xét thăng cấp hàng năm | |
| Quy định về xử phạt và Hồ sơ xử phạt | |
| Quy định về tiếp nhận và giải quyết khiếu nại của công nhân | |
| Bằng chứng bổ nhiệm người chịu trách nhiệm cho việc đảm bảo tuân thủ trách nhiệm xã hội của công ty | |
| Bằng chứng công ty đã thông báo đến người lao động về nội dung các yêu cầu về xã hội của tiêu chuẩn GRS và các thông tin liên quan bằng tiếng Việt | |
| Báo cáo đánh giá về xã hội theo các tiêu chuẩn BSCI, SA 8000, WRAP, Oeko-Tex STeP, GOTS, v.v…(nếu có) | |
| Yêu cầu về môi trường | Bản tuyên bố tuân thủ các yêu cầu của GRS về môi trường đề cập trong phần C2 của tiêu chuẩn GRS |
| Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc báo cáo tương tự | |
| Giấy phép xả khí thải | |
| Giấy phép xả nước thải | |
| Giấy phép khai thác và sử dụng nước ngầm | |
| Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại | |
| Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất | |
| Chính sách và quy định liên quan nhằm giám sát và cải thiện vấn đề môi trường trong công ty | |
| Bằng chứng bổ nhiệm người chịu trách nhiệm về việc thực thi hệ thống quản lý môi trường (người này phải là cấp quản lý) | |
| Dữ liệu về năng lượng và nước sử dụng trên mỗi kilogram thành phẩm | |
| Mục tiêu và quy định để giảm năng lượng và nước sử dụng trên mỗi kilogram thành phẩm | |
| Hồ sơ theo dõi về năng lượng và nước sử dụng hàng tháng | |
| Biện pháp giảm thiểu chất thải sản xuất và tăng khả năng tái sử dụng, tái chế chất thải | |
| Báo cáo giám sát môi trường định kỳ | |
| Kết quả phân tích các thông số của nước thải sau khi xử lý theo Phụ lục D của Tiêu chuẩn GRS trong 6 tháng gần đây | |
| Báo cáo tình hình sử dụng giấy phép xả thải | |
| Báo cáo tình hình sử dụng giấy phép khai thác và sử dụng nước ngầm | |
| Báo cáo quản lý chất thải nguy hại | |
| Quy trình/ quy định và hồ sơ huấn luyện công nhân về năng lượng, nước, nước thải, khí thải, quản lý chất thải | |
| Hợp đồng/Biên bản đấu nối hệ thống xử lý nước thải | |
| Yêu cầu về quản lý hóa chất | Quy trình/ quy định và hồ sơ huấn luyện công nhân về quản lý hoá chất |
| Cơ chế để giám sát và đảm bảo các yêu cầu về pháp luật liên quan quản lý hóa chất | |
| Bằng chứng bổ nhiệm người có chuyên môn và có năng lực chịu trách nhiệm về quản lý sử dụng hoá chất | |
| Thông tin đầy đủ về tất cả nhà cung cấp hoá chất (bao gồm cả địa chỉ và người liên hệ chính) | |
| Danh sách tất cả hoá chất sử dụng và bản thông tin an toàn của chúng (SDS) bằng tiếng Anh và tiếng Việt. Thông tin phải có sẵn trong ít nhất 5 năm. | |
| Mục tiêu và bằng chứng đạt được mục tiêu về Năng lượng sử dụng, Khí thải. Quản lý chất | |
| Sơ đồ thoát nước thải chỉ rõ hướng thoát nước và điểm xả thải | |
| Kết quả phân tích nước thải | |
| Danh sách các nguồn phát sinh khí thải chính và tiềm tàng | |
| Bằng chứng bảo trì thường xuyên tất cả các thiết bị chứa chất làm suy giảm tầng ozone hoặc các chất gây ô nhiễm không khí tiềm tàng | |
| Hợp đồng xử lý chất thải sinh hoạt, chất thải công nghiệp, chất thải nguy hại + Giấy phép hành nghề của các đơn vị xử lý chất thải | |
| Quy trình xác định phân loại, quản lý, lưu giữ và vận chuyển chất thải | |
| Danh sách tất cả hoá chất sử dụng trong sản phẩm GRS và bản thông tin an toàn của chúng (SDS) | |
| Quy trình/Cách thức đánh giá tất cả hoá chất sử dụng trong sản phẩm GRS có phù hợp với yêu cầu về nguy hại trong Phần D2 của GRS | |
| Báo cáo đánh giá về môi trường theo các tiêu chuẩn Oeko-Tex STeP, GSCP, ISO 14001, v.v… (nếu có) |
Xem thêm Chứng nhận GRS
———————————————————————————————————————————————————————————
Để được hướng dẫn chuẩn bị Global Recycle Standard audit checklist hoặc tư vấn GRS, Quý Khách hàng vui lòng liên hệ với Chúng Tôi theo số Hotline: 0948.690.698 hoặc Emai: thuvientieuchuan.org@gmail.com





