Để hiểu và ứng dụng tiêu chuẩn ISO 9001:2015 vào hệ thống quản lý chất lượng của doanh nghiệp, thì việc tìm hiểu các thuật ngữ và định nghĩa trong ISO 9001 là điều không thể lơ là. Và để tránh việc doanh nghiệp không hiểu đúng nội dung tiêu chuẩn, Thư Viện Tiêu Chuẩn sẽ giải thích sơ qua về những nội dung này.
Mục lục
Những thuật ngữ và định nghĩa trong ISO 9001:2015
Thuật ngữ và định nghĩa trong ISO 9001 được chia thành 13 nhóm nội dụng, bao gồm:
-
Thuật ngữ liên quan đến con người
- Lãnh đạo cao nhất
- Tư vấn hệ thống quản lý chất lượng
- Sự tham dự
- Sự tham gia
- Bộ phận có thẩm quyền đối với cấu hình
- Người giải quyết tranh chấp

-
Thuật ngữ liên quan đến tổ chức
- Tổ chức
- Bối cảnh của tổ chức
- Bên quan tâm/Bên liên quan
- Khách hàng
- Nhà cung cấp/Nhà cung ứng
- Nhà cung cấp bên ngoài/Nhà cung ứng bên ngoài
- Nhà cung cấp DRP/Nhà cung cấp quá trình giải quyết tranh chấp
- Hiệp hội
- Chức năng đo lường
-
Thuật ngữ liên quan đến hoạt động
- Cải tiến
- Cải tiến liên tục
- Quản lý
- Quản lý chất lượng
- Hoạch định chất lượng
- Đảm bảo chất lượng
- Kiểm soát chất lượng
- Cải tiến chất lượng
- Quản lý cấu hình
- Kiểm soát thay đổi
- Hoạt động
- Quản lý dự án
- Đối tượng cấu hình
-
Thuật ngữ liên quan đến quá trình
- Quá trình
- Dự án
- Thực hiện hệ thống quản lý chất lượng
- Tích lũy năng lực
- Thủ tục/quy trình
- Thuê ngoài
- Hợp đồng
- Thiết kế và phát triển

-
Thuật ngữ liên quan đến hệ thống
- Hệ thống
- Cơ sở hạ tầng
- Hệ thống quản lý
- Hệ thống quản lý chất lượng
- Môi trường làm việc
- Xác nhận đo lường
- Hệ thống quản lý đo lường
- Chính sách
- Chính sách chất lượng
- Tầm nhìn
- Sứ mệnh
- Chiến lược
-
Thuật ngữ liên quan đến yêu cầu
- Đối tượng/Hạng mục thực thể
- Chất lượng
- Cấp
- Yêu cầu
- Yêu cầu chất lượng
- Yêu cầu luật định
- Yêu cầu chế định
- Thông tin về cấu hình sản phẩm
- Sự không phù hợp
- Sai lỗi
- Sự phù hợp
- Khả năng
- Khả năng truy xuất nguồn gốc
- Tính tin cậy
- Đổi mới
-
Thuật ngữ liên quan đến kết quả
- Mục tiêu
- Mục tiêu chất lượng
- Thành công
- Thành công bền vững
- Đầu ra
- Sản phẩm
- Dịch vụ
- Kết quả thực hiện
- Rủi ro
- Hiệu quả
- Hiệu lực

-
Thuật ngữ liên quan đến dữ liệu, thông tin và tài liệu
- Dữ liệu
- Thông tin
- Bằng chứng khách quan
- Hệ thống thông tin
- Tài liệu
- Thông tin dạng văn bản
- Quy định
- Sổ tay chất lượng
- Kế hoạch chất lượng
- Hồ sơ
- Kế hoạch quản lý dự án
- Kiểm tra xác nhận
- Xác nhận giá trị sử dụng
- Mô tả trạng thái cấu hình
- Trường hợp cụ thể
-
Thuật ngữ liên quan đến khách hàng
- Thông tin phản hồi
- Sự thỏa mãn của khách hàng
- Khiếu nại
- Dịch vụ khách hàng
- Quy tắc ứng xử liên quan đến sự thỏa mãn của khách hàng
- Tranh chấp
-
Thuật ngữ liên quan đến đặc tính
- Đặc tính
- Đặc tính chất lượng
- Yếu tố con người
- Năng lực
- Đặc tính đo lường
- Cấu hình
- Chuẩn cấu hình
-
Thuật ngữ liên quan đến xác định
- Xác định
- Xem xét
- Theo dõi
- Đo lường
- Quá trình đo
- Thiết bị đo
- Kiểm tra
- Thử nghiệm
- Xem xét đánh giá tiến độ
-
Thuật ngữ liên quan đến hành động
- Hành động phòng ngừa
- Hành động khắc phục
- Khắc phục
- Hạ cấp
- Nhân nhượng
- Sai lệch cho phép
- Thông qua
- Làm lại
- Sửa chữa
- Loại bỏ

-
Thuật ngữ liên quan đến đánh giá
- Đánh giá
- Đánh giá kết hợp
- Đồng đánh giá
- Chương trình đánh giá
- Phạm vi đánh giá
- Kế hoạch đánh giá
- Chuẩn mực đánh giá
- Bằng chứng đánh giá
- Phát hiện đánh giá
- Kết luận đánh giá
- Khách hàng đánh giá
- Bên được đánh giá
- Hướng dẫn viên
- Đoàn đánh giá
- Chuyên gia đánh giá
- Chuyên gia kỹ thuật
- Quan sát viên
Tại sao phải hiểu thuật ngữ và định nghĩa ISO 9001:2015
Hiểu rõ các thuật ngữ và định nghĩa trong ISO 9001 mang lại nhiều lợi ích cho tổ chức khi triển khai hệ thống quản lý chất lượng. Dưới đây là một số lợi ích chính:
- Truyền đạt hiệu quả: Ngôn ngữ chung được thiết lập nhờ các thuật ngữ được định nghĩa rõ ràng giúp cho việc trao đổi thông tin giữa các phòng ban, cấp bậc trong tổ chức trở nên dễ dàng và chính xác hơn. Điều này giúp tránh hiểu lầm và mâu thuẫn trong quá trình triển khai hệ thống.
- Tăng độ chính xác khi thực hiện công việc: Tổ chức có thể nắm được ý nghĩa chính xác của các yêu cầu trong tiêu chuẩn nhờ những định nghĩa rõ ràng. Điều này giúp tổ chức tránh việc diễn giải sai lệch, áp dụng không đúng tiêu chuẩn. Từ đó, hệ thống quản lý chất lượng được xây dựng và vận hành hiệu quả hơn.

- Tăng tính nhất quán: Các thuật ngữ được định nghĩa thống nhất đảm bảo tất cả các bên liên quan đều hiểu và thực hiện những yêu cầu của hệ thống theo cùng một cách. Điều này giúp tổ chức duy trì sự nhất quán trong quá trình quản lý chất lượng.
- Cải tiến dễ dàng: Hiểu rõ các khái niệm then chốt về chất lượng giúp tổ chức dễ dàng xác định điểm yếu trong hệ thống của mình và lên kế hoạch cải tiến hiệu quả. Bằng việc sử dụng ngôn ngữ chung, các phòng ban có thể thảo luận và đưa ra các giải pháp cải tiến hiệu quả.
- Giảm thiểu rủi ro: Thiếu hiểu biết về các yêu cầu của tiêu chuẩn có thể dẫn đến việc xây dựng hệ thống không hiệu quả, gây tiềm ẩn các rủi ro về chất lượng sản phẩm, dịch vụ. Nắm chắc các thuật ngữ và định nghĩa trong ISO 9001 giúp tổ chức giảm thiểu những rủi ro này.
- Tăng khả năng được cấp chứng nhận: Hiểu rõ các thuật ngữ là nền tảng quan trọng để tổ chức chuẩn bị cho quá trình chứng nhận ISO 9001. Điều này giúp doanh nghiệp cải thiện hệ thống quản lý chất lượng hiệu quả hơn. Ngoài ra, doanh nghiệp còn có thể giao tiếp hiệu quả với các bên liên quan đến chứng nhận và đạt được chứng nhận nhanh chóng.
Trên đây là những thông tin sơ bộ về những thuật ngữ và định nghĩa trong ISO 9001:2015. Nếu quý doanh nghiệp còn có thắc mắc gì về tiêu chuẩn ISO 9001:2015, xin vui lòng liên hệ với Thư viện:
- Địa chỉ: Tầng 12A Ladeco Building, 266 Đội Cấn, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội.
- Hotline: 0948.690.698
- Email: thuvientieuchuan.org@gmail.com





